Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A blue-collar job

B2 IELTS

Nghĩa

Công việc lao động chân tay n.phr

Định nghĩa · A job that involves manual labor.

“He predicts that blue- collar jobs will decrease to less than 2 percent of total employment.”Ông dự đoán rằng các công việc lao động chân tay sẽ giảm xuống dưới 2% tổng số việc làm.

“He prefers a blue-collar job because he likes working with his hands.”Anh ấy thích công việc lao động chân tay vì thích làm việc bằng tay.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự khác biệt giữa hai loại công việc.

Ghi chú · Liên quan đến công việc thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...