Từ vựng B1

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

single

/ˈsɪŋɡl/ B1 THPT phổ biến #20093

Nghĩa

đĩa đơn, bài phát hành riêng n

Định nghĩa · A song released separately from an album.

“Her first single went viral on school social media.”Đĩa đơn đầu tiên của bạn ấy nổi trên mạng trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...