single
/ˈsɪŋɡl/ B1 THPT phổ biến #20093
Nghĩa
đĩa đơn, bài phát hành riêng
n
Định nghĩa · A song released separately from an album.
“Her first single went viral on school social media.”Đĩa đơn đầu tiên của bạn ấy nổi trên mạng trường.