Từ vựng B1

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

genre

/ˈʒɒnrə/ B1 THPT phổ biến #20084

Nghĩa

thể loại (âm nhạc) n

Định nghĩa · A category of music with similar characteristics.

“What is your favorite music genre this month?”Thể loại nhạc yêu thích của bạn tháng này là gì?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...