Từ vựng B1

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bridge

/brɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #20090

Nghĩa

đoạn chuyển (bridge) n

Định nghĩa · A connecting section in a song that differs from the verse and chorus.

“The bridge makes the song more exciting.”Đoạn chuyển làm bài hát hấp dẫn hơn.

Ghi chú · song structure: verse–chorus–bridge

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...