Từ vựng C1

Chủ đề verbs abstract extra · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supersede

/ˌsuː.pɚˈsiːd/ C1 TOEIC phổ biến #6132

Nghĩa

thay thế, bãi bỏ (cái cũ) v.

Định nghĩa · To replace something old with something new.

“This policy supersedes all previous versions.”Chính sách này thay thế tất cả các phiên bản trước.

“The new regulation supersedes the 2019 guidelines.”Quy định mới bãi bỏ các hướng dẫn năm 2019.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Hay xuất hiện trong email thông báo thay đổi chính sách TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...