Từ vựng C1

Chủ đề verbs abstract extra · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

render

/ˈren.dɚ/ C1 TOEIC phổ biến #6130

Nghĩa

làm cho, cung cấp, trình bày v.

Định nghĩa · To make something happen or provide a service.

“The update rendered the old software obsolete.”Bản cập nhật làm cho phần mềm cũ trở nên lỗi thời.

“The firm renders legal advice to corporations.”Công ty cung cấp tư vấn pháp lý cho các tập đoàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ghi chú · 'Render + adj.' = làm cho có trạng thái đó; phổ biến hơn 'make' trong văn phong formal.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...