Từ vựng C1

Chủ đề verbs abstract extra · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hinge

/hɪndʒ/ C1 TOEIC phổ biến #6128

Nghĩa

phụ thuộc vào, xoay quanh v.

Định nghĩa · To depend on or be determined by something.

“Success hinges on timely delivery.”Thành công phụ thuộc vào việc giao hàng đúng hạn.

“The deal hinges on final approval from the CEO.”Thỏa thuận xoay quanh sự chấp thuận cuối cùng từ CEO.

Đồng nghĩa dependrest

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự phụ thuộc trong bài viết.

Ghi chú · Luôn dùng 'hinge on/upon'; ẩn dụ từ bản lề cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...