Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

new

/njuː/ A1 phổ biến #54

Nghĩa

Mới adj.

Định nghĩa · Not old; recently made or created.

“I have a new phone.”Tôi có điện thoại mới.

“She bought a new dress for the party.”Cô ấy đã mua một chiếc váy mới cho bữa tiệc.

Đồng nghĩa recentfresh
Trái nghĩa oldworn
Cụm hay dùng new ideanew carnew job

Mẹo IELTS · Sử dụng 'new' để mô tả sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Mới thường mang lại cảm giác tươi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...