Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

little

/ˈlɪtəl/ A1 phổ biến #88

Nghĩa

Nhỏ/ít adj.

Định nghĩa · Small in size or amount.

“A little bit more.”Một chút nữa.

“I have little money.”Tôi có ít tiền.

Đồng nghĩa smallfew
Cụm hay dùng a littlelittle by little
Họ từ littleness (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'little' để mô tả kích thước trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt 'a little' (một chút) và 'little' (ít, hầu như không).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...