Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

big

/bɪɡ/ A1 phổ biến #135

Nghĩa

To/lớn adj.

Định nghĩa · Of large size or extent.

“That is a big house.”Đó là căn nhà lớn.

“She has a big heart.”Cô ấy có một trái tim rộng lớn.

Đồng nghĩa largehuge
Trái nghĩa smalltiny
Cụm hay dùng big dealbig problem

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...