same
/seɪm/ A1 phổ biến #64
Nghĩa
Giống
adj.
Định nghĩa · Identical or not different from something else.
“Same as before.”Giống như trước.
“It's all the same to me.”Đối với tôi thì như nhau.
Cụm hay dùng
the same assame time
Họ từ
sameness (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tương đồng trong IELTS.
Ghi chú · Luôn đi với 'the' khi là tính từ.