churn
/tʃɝːn/ B2 TOEIC phổ biến #6063
Nghĩa
tỷ lệ khách rời bỏ
n.
Định nghĩa · The rate at which customers leave a service.
“High churn hurt the subscription business.”Tỷ lệ khách rời bỏ cao gây hại cho dịch vụ thuê bao.
“We reduced customer churn by 10%.”Chúng tôi giảm tỷ lệ rời bỏ 10%.
Đồng nghĩa
attrition
Cụm hay dùng
customer churnchurn ratereduce churnchurn analysis
Cấu tạoTừ 'churn' có nguồn gốc từ động từ 'churn' (khuấy) nhưng ở đây mang nghĩa khác.
Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích sự hài lòng của khách hàng.
Ghi chú · Khách hủy/ngừng dùng dịch vụ. 'Churn rate'.