Từ vựng B2

Chủ đề customer experience · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

personalization

/ˌpɝː.sən.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/ B2 TOEIC phổ biến #6064

Nghĩa

cá nhân hóa trải nghiệm n.

Định nghĩa · The process of tailoring experiences to individual preferences.

“Personalization increased email click-through rates significantly.”Cá nhân hóa làm tăng đáng kể tỷ lệ nhấp email.

“Deep personalization requires robust customer data.”Cá nhân hóa sâu đòi hỏi dữ liệu khách hàng chắc chắn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về trải nghiệm người dùng.

Ghi chú · Khác 'customization': personalization do hệ thống tự điều chỉnh theo user.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...