Từ vựng B2

Chủ đề customer experience · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journey mapping

/ˈdʒɝː.ni ˈmæp.ɪŋ/ B2 TOEIC phổ biến #6071

Nghĩa

lập bản đồ hành trình khách hàng n.

Định nghĩa · Mapping out the steps a customer takes in their experience.

“Journey mapping revealed pain points at checkout.”Lập bản đồ hành trình phát hiện điểm đau tại bước thanh toán.

“We use journey mapping workshops to align teams.”Chúng tôi dùng hội thảo bản đồ hành trình để đồng bộ các nhóm.

Cấu tạoKết hợp từ 'journey' và 'mapping'.

Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ này khi thảo luận về trải nghiệm khách hàng.

Ghi chú · Công cụ CX phổ biến: vẽ sơ đồ toàn bộ trải nghiệm từ nhận biết đến sau mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...