Từ vựng B1

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

migration

/maɪˈɡreɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20589

Nghĩa

sự di cư n

Định nghĩa · The movement of people or animals from one place to another.

“The text mentioned bird migration changing with heat.”Bài viết nhắc việc di cư của chim thay đổi theo nhiệt.

Ghi chú · migrate (v) – migrant (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...