Từ vựng B1

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

methane

/ˈmiːθeɪn/ B1 THPT phổ biến #20581

Nghĩa

khí mêtan n

Định nghĩa · A gas that is produced by animals and decaying matter.

“Cows can produce methane, a strong heat-trapping gas.”Bò có thể tạo ra mêtan, một loại khí giữ nhiệt mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...