hydropower
/ˈhaɪdroʊˌpaʊər/ B1 THPT phổ biến #20583
Nghĩa
thủy điện
n
Định nghĩa · Energy produced from moving water.
“The project suggests using more hydropower in our area.”Bài dự án đề xuất dùng nhiều thủy điện hơn ở khu vực chúng tôi.