Từ vựng B1

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glacier

/ˈɡleɪsər/ B1 THPT phổ biến #20579

Nghĩa

sông băng n

Định nghĩa · A large mass of ice that moves slowly.

“We watched a video showing a glacier melting fast.”Chúng tôi xem video cho thấy một sông băng tan nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...