Từ vựng B1

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heatstroke

/ˈhiːtstroʊk/ B1 THPT phổ biến #20591

Nghĩa

say nắng n

Định nghĩa · A condition caused by excessive heat exposure.

“Students were warned about heatstroke during PE.”Học sinh được cảnh báo về say nắng trong giờ thể dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...