Từ vựng B1

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoreline

/ˈʃɔːrlaɪn/ B1 THPT phổ biến #20590

Nghĩa

đường bờ biển n

Định nghĩa · The area where land meets the sea.

“Our map shows how the shoreline has shifted.”Bản đồ của chúng tôi cho thấy đường bờ biển đã dịch chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...