Từ vựng B1

Chủ đề Nóng lên toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heatwave

/ˈhiːtweɪv/ B1 THPT phổ biến #20577

Nghĩa

đợt nắng nóng kéo dài n

Định nghĩa · A prolonged period of excessively hot weather.

“A heatwave kept our school closed for two days.”Một đợt nắng nóng khiến trường chúng tôi đóng cửa hai ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...