heatwave
/ˈhiːtweɪv/ B1 THPT phổ biến #20577
Nghĩa
đợt nắng nóng kéo dài
n
Định nghĩa · A prolonged period of excessively hot weather.
“A heatwave kept our school closed for two days.”Một đợt nắng nóng khiến trường chúng tôi đóng cửa hai ngày.