evaporate
/ɪˈvæpəreɪt/ B1 THPT phổ biến #20594
Nghĩa
bay hơi
v
Định nghĩa · To change from liquid to vapor.
“Water can evaporate quickly during a heatwave.”Nước có thể bay hơi nhanh trong đợt nắng nóng.
Ghi chú · evaporation (n)