Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contact sport

/ˈkɒn.tækt ˌspɔːt/ A2

Nghĩa

Thể thao tiếp xúc n.phr

Định nghĩa · A sport where players physically contact each other.

“Rugby is a contact sport that requires teamwork.”Bóng bầu dục là một thể thao tiếp xúc cần sự làm việc nhóm.

“Rugby is a contact sport.”Bóng bầu dục là môn thể thao tiếp xúc.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thể thao để thể hiện sự năng động trong bài nói.

Ghi chú · Thể thao tiếp xúc như bóng đá, bóng bầu dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...