Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Weightlifting

/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ A2

Nghĩa

Cử tạ n

Định nghĩa · The sport of lifting heavy weights.

“He enjoys weightlifting to stay fit and strong.”Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.

“Weightlifting builds muscle strength.”Cử tạ xây dựng sức mạnh cơ bắp.

Mẹo IELTS · Nói về thể thao trong bài nói.

Ghi chú · Cử tạ, môn thể thao nâng tạ nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...