Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lacrosse

/ləˈkrɒs/ A2

Nghĩa

Bóng vợt n

Định nghĩa · A team sport played with a stick and a ball.

“Lacrosse is a fast and exciting team sport to play.”Bóng vợt là một môn thể thao đồng đội nhanh và thú vị để chơi.

“Lacrosse is popular in Canada.”Bóng vợt phổ biến ở Canada.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao.

Ghi chú · Bóng vợt, môn thể thao đồng đội dùng vợt lưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...