Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water sports

/ˈwɔː.tə ˌspɔːts/ A2

Nghĩa

Thể thao dưới nước n.phr

Định nghĩa · Sports played on or in water.

“Watersports are fun activities during the hot summer.”Thể thao dưới nước là những hoạt động vui vẻ trong mùa hè nóng.

“We tried watersports like jet skiing.”Chúng tôi thử các môn thể thao dưới nước như mô tô nước.

Mẹo IELTS · Discuss benefits of watersports in your speaking.

Ghi chú · Thể thao dưới nước như bơi, lướt sóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...