Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horse racing

/ˈhɔːs ˌreɪ.sɪŋ/ A2

Nghĩa

Đua ngựa n.phr

Định nghĩa · A sport where horses race against each other.

“Horseracing is exciting to watch at the big events.”Đua ngựa rất thú vị để xem ở các sự kiện lớn.

“Horse racing is popular in many countries.”Đua ngựa phổ biến ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa horse racing

Mẹo IELTS · Nêu sự hấp dẫn của đua ngựa trong bài nói.

Ghi chú · Đua ngựa, môn thể thao có cá cược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...