Badminton
/ˈbæd.mɪn.tən/ A2
Nghĩa
Cầu lông
n
Định nghĩa · A sport played with a shuttlecock and rackets.
“I play badminton with my sister in the park.”Tôi chơi cầu lông với chị gái trong công viên.
“Badminton is popular in Asia.”Cầu lông phổ biến ở châu Á.
Đồng nghĩa
shuttlecock sport
Cụm hay dùng
play badmintonbadminton racket
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thể thao yêu thích.
Ghi chú · Cầu lông, môn thể thao dùng vợt và cầu.