Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water polo

/ˈwɔː.tər ˈpoʊ.loʊ/ A2

Nghĩa

Bóng nước n.phr

Định nghĩa · A team sport played in water, using a ball.

“Water polo is played in a pool with two teams.”Bóng nước được chơi trong một bể bơi với hai đội.

“Water polo requires strong swimming skills.”Bóng nước đòi hỏi kỹ năng bơi mạnh.

Đồng nghĩa water game

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao dưới nước.

Ghi chú · Bóng nước, môn thể thao đồng đội dưới nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...