ice skating
/ˈaɪs ˌskeɪ.tɪŋ/ A2
Nghĩa
Trượt băng
n.phr
Định nghĩa · The sport of gliding on ice with skates.
“I enjoy ice skating with my friends on weekends.”Tôi thích trượt băng với bạn bè vào cuối tuần.
“She loves ice skating in winter.”Cô ấy thích trượt băng vào mùa đông.
Đồng nghĩa
ice skating
Cụm hay dùng
go ice skatingice skating rink
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thể thao trong IELTS.
Ghi chú · Trượt băng, môn thể thao trên băng.