generate leads
Nghĩa
Định nghĩa · To create potential customers for a business.
“Social media campaigns can generate qualified leads quickly.”Chiến dịch mạng xã hội có thể tạo ra khách hàng tiềm năng nhanh chóng.
“The trade show helped us generate hundreds of new leads.”Hội chợ thương mại giúp chúng tôi tạo ra hàng trăm khách hàng tiềm năng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng thu hút khách hàng.
Ghi chú · 'Lead' trong kinh doanh = người/công ty có thể trở thành khách hàng.