Từ vựng B2

Chủ đề collocations business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate leads

/ˈdʒenəreɪt liːdz/ B2 TOEIC phổ biến #5647

Nghĩa

tạo ra khách hàng tiềm năng phr.

Định nghĩa · To create potential customers for a business.

“Social media campaigns can generate qualified leads quickly.”Chiến dịch mạng xã hội có thể tạo ra khách hàng tiềm năng nhanh chóng.

“The trade show helped us generate hundreds of new leads.”Hội chợ thương mại giúp chúng tôi tạo ra hàng trăm khách hàng tiềm năng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng thu hút khách hàng.

Ghi chú · 'Lead' trong kinh doanh = người/công ty có thể trở thành khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...