Từ vựng B2

Chủ đề collocations business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive growth

/draɪv ɡroʊθ/ B2 TOEIC phổ biến #5641

Nghĩa

thúc đẩy tăng trưởng phr.

Định nghĩa · To promote or stimulate growth in a business.

“Innovation is key to driving growth in competitive markets.”Đổi mới là chìa khóa thúc đẩy tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh.

“The new strategy aims to drive growth overseas.”Chiến lược mới nhằm thúc đẩy tăng trưởng ở nước ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · 'Drive' ở đây = chủ động tạo ra, không phải lái xe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...