Từ vựng B2

Chủ đề collocations business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster innovation

/ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 TOEIC phổ biến #5642

Nghĩa

nuôi dưỡng/thúc đẩy sự đổi mới phr.

Định nghĩa · to encourage new ideas or methods.

“Leadership must foster innovation at every level.”Ban lãnh đạo cần nuôi dưỡng sự đổi mới ở mọi cấp độ.

“The new culture fosters innovation among employees.”Văn hóa mới thúc đẩy sự sáng tạo trong nhân viên.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · 'Foster' = tạo môi trường cho thứ gì đó phát triển, không phải tự làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...