Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aid

/eɪd/ B2 IELTS phổ biến #364

Nghĩa

sự trợ giúp n

Định nghĩa · Help or support given to someone.

“International aid reached the disaster zone.”Cứu trợ quốc tế đã đến khu vực thiên tai.

“The charity provided aid to the victims of the disaster.”Tổ chức từ thiện đã cung cấp sự trợ giúp cho các nạn nhân của thảm họa.

Đồng nghĩa assistancesupport
Cụm hay dùng foreign aidfinancial aid

Mẹo IELTS · Sử dụng 'aid' để nói về sự hỗ trợ trong các tình huống.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...