Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Advocate

/ˈædvəkeɪt/ B2 IELTS phổ biến #363

Nghĩa

ủng hộ, bênh vực v

Định nghĩa · To support or speak in favor of something.

“Many advocate stricter environmental laws.”Nhiều người ủng hộ luật môi trường nghiêm ngặt hơn.

“She advocates for environmental protection.”Cô ấy ủng hộ việc bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự ủng hộ trong xã hội.

Ghi chú · Ủng hộ có thể tạo ra sự thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...