Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Confirm

/kənˈfɜːrm/ B2 IELTS phổ biến #370

Nghĩa

xác nhận v

Định nghĩa · To verify or acknowledge something as true.

“Please confirm your attendance by email.”Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn qua email.

“Please confirm your attendance at the meeting.”Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn tại cuộc họp.

Đồng nghĩa verifyvalidate

Mẹo IELTS · Sử dụng 'confirm' khi cần xác nhận thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...