Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Comprise

/kəmˈpraɪz/ B2 IELTS phổ biến #369

Nghĩa

bao gồm, cấu thành v

Định nghĩa · To consist of or be made up of something.

“The committee comprises ten members.”Ủy ban bao gồm mười thành viên.

“The committee comprises five members.”Ủy ban bao gồm năm thành viên.

Đồng nghĩa includecontain

Mẹo IELTS · Dùng 'comprise' để mô tả thành phần của một nhóm.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cấu trúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...