Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Adult

/ˈædʌlt/ B2 IELTS phổ biến #362

Nghĩa

người lớn n

Định nghĩa · A person who is fully grown and developed.

“Most adults need 7-8 hours of sleep.”Hầu hết người lớn cần 7-8 giờ ngủ.

“Adults have more responsibilities than children.”Người lớn có nhiều trách nhiệm hơn trẻ em.

Đồng nghĩa grown-upmature

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tuổi tác trong bài nói.

Ghi chú · Người lớn thường phải đối mặt với nhiều thách thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...