aid
/eid/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1640
Nghĩa thường dùng
trợ giúp
danh từ
“He needs aid to complete the task.”Anh ấy cần trợ giúp để hoàn thành nhiệm vụ.
Biến thể từ
aids số nhiều
aided quá khứ phân từ
aiding hiện tại phân từ
aided quá khứ
aids ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aid
/eid/
danh từ
- sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
- người giúp đỡ, người phụ tá
- (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái
- ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ
- aids and appliances: đồ gá lắp, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vật chất
thành ngữ
- by (with) the aid of
- nhờ sự giúp đỡ của
- to lend aid to
- (xem) lend
- what's all this aid of?
- tất cả những cái này dùng để làm gì?
Định nghĩa tiếng Anh
n. a resource n. the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose n. money to support a worthy person or cause