Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aid

/eid/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1640

Nghĩa thường dùng

trợ giúp danh từ

“He needs aid to complete the task.”Anh ấy cần trợ giúp để hoàn thành nhiệm vụ.

Đồng nghĩa helpassistsupport
Trái nghĩa hinderobstruct
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aid

/eid/

danh từ

  • sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
  • người giúp đỡ, người phụ tá
  • (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái
  • ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ
    • aids and appliances: đồ gá lắp, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vật chất

thành ngữ

  1. by (with) the aid of
    • nhờ sự giúp đỡ của
  2. to lend aid to
    • (xem) lend
  3. what's all this aid of?
    • tất cả những cái này dùng để làm gì?
Định nghĩa tiếng Anh

n. a resource n. the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose n. money to support a worthy person or cause

Gợi ý (24)

aider xem aid aid station danh từ: (quân sự) bệnh xá dã chiến aide-de-camp danh từ, số nhiều aides-de-camp: (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ … aide-mémoire danh từ: bản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ aides-de-camp danh từ, số nhiều aides-de-camp: (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ … aids (viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome) bệnh liệt kh… aide danh từ, số nhiều aides-de-camp: (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ … aid man danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hộ lý aid-man hộ lý aided-school trường tình nghĩa maidy cô bé nhỏ tuổi, cô bé ít tuổi belaid (bất qui tắc) ngoại động từ belayed, belaid: cột (thuyền) lại;… repaid động từ re-paid /'ri:'peid/, repaid /'ri:'peid/: trả lại, đá… unlaid ngoại động từ unlaid: tháo (dây thừng) ra từng sợi bandaid một loại cao dán braider xem braid maidish như maidenish mislaid ngoại động từ: để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...) outlaid danh từ: tiền chi tiêu, tiền phí tổn paid-up đã trả tiền thù lao cần thiết (để trở thành thành viên của tổ c… staidly trầm tính; ù lì; phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử ) unbraid ngoại động từ: tách sợi ra (của một cái dây) waylaid ngoại động từ waylaid: mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, … air raid danh từ: cuộc oanh tạc bằng máy bay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...