Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desktop

/ˈdɛskˌtɒp/ A2 THPT phổ biến #21271

Nghĩa

máy tính để bàn n

Định nghĩa · A computer designed to be used at a desk.

“The computer lab has twenty new desktop computers.”Phòng máy có hai mươi máy tính để bàn mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...