Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spam

/spæm/ A2 THPT phổ biến #21278

Nghĩa

thư rác; nội dung rác n

Định nghĩa · Unwanted or irrelevant email messages.

“Check your spam folder for the reset email.”Kiểm tra thư mục thư rác để tìm email đặt lại.

Ghi chú · word family: spam (v) – spammer (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...