Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smartphone

/ˈsmɑːrtˌfoʊn/ A2 THPT phổ biến #21268

Nghĩa

điện thoại thông minh n

Định nghĩa · A mobile device with internet access and apps.

“Most students use a smartphone to check school announcements.”Hầu hết học sinh dùng điện thoại thông minh để xem thông báo trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...