Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laptop

/ˈlæpˌtɒp/ A2 THPT phổ biến #21269

Nghĩa

máy tính xách tay n

Định nghĩa · A portable computer that you can use anywhere.

“I bring my laptop to the library for group work.”Tôi mang máy tính xách tay đến thư viện làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...