Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keyboard

/ˈkiːbɔːrd/ A2 THPT phổ biến #21272

Nghĩa

bàn phím n

Định nghĩa · A device with keys used to type on a computer.

“Clean your keyboard regularly to avoid dust and crumbs.”Hãy lau bàn phím thường xuyên để tránh bụi và vụn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...