Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tablet

/ˈtæblət/ A2 THPT phổ biến #21270

Nghĩa

máy tính bảng n

Định nghĩa · A portable device with a touchscreen for apps.

“She reads biology notes on her tablet during break.”Cô ấy đọc ghi chú sinh học trên máy tính bảng lúc nghỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...