Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bluetooth

/ˈbluːtuːθ/ A2 THPT phổ biến #21280

Nghĩa

bluetooth (kết nối không dây) n

Định nghĩa · A technology for connecting devices wirelessly.

“Pair the speakers via Bluetooth before the presentation.”Kết nối loa qua Bluetooth trước giờ thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...