Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mobile data

A2 THPT phổ biến #21283

Nghĩa

dữ liệu di động n

Định nghĩa · A service that allows internet access on mobile devices.

“Turn off mobile data to save money during class trips.”Tắt dữ liệu di động để tiết kiệm tiền khi đi tham quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...