Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grocery store

/ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/ A2

Nghĩa

Cửa hàng tạp hóa n.phr

Định nghĩa · A store that sells food and everyday items.

“I buy fruits and vegetables at the grocery store.”Tôi mua trái cây và rau ở cửa hàng tạp hóa.

“I need to stop at the grocery store for milk.”Tôi cần ghé cửa hàng tạp hóa mua sữa.

Mẹo IELTS · Nói về thói quen mua sắm để thể hiện cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Cửa hàng tạp hóa, bán thực phẩm và đồ dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...