Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liquor store

/ˈlɪk.ə ˌstɔːr/ A2

Nghĩa

Quán rượu n.phr

Định nghĩa · A store that sells alcoholic drinks.

“He buys wine at the liquor store every weekend.”Anh ấy mua rượu vang ở quán rượu mỗi cuối tuần.

“He bought a bottle of wine at the liquor store.”Anh ấy mua một chai rượu vang ở cửa hàng rượu.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mua sắm.

Ghi chú · Cửa hàng bán rượu, bia, đồ uống có cồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...