Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trolley

/ˈtrɒl.i/ A2

Nghĩa

xe đẩy (siêu thị, hành lý) n

Định nghĩa · A cart used for carrying items in stores.

“I push the trolley to carry my groceries around the store.”Tôi đẩy xe đẩy để mang thực phẩm trong cửa hàng.

“She pushed the trolley down the aisle.”Cô ấy đẩy xe dọc lối đi.

Đồng nghĩa cartshopping cart

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm mua sắm trong IELTS.

Ghi chú · Xe đẩy hàng, thường ở siêu thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...